lẽ ra

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: lẽ ra (Phó từ)

Diễn tả một điều mà lẽ ra phải xảy ra hoặc nên diễn ra, nhưng thực tế không như vậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Lẽ ra tôi đã tới sớm hơn, nhưng xe bị kẹt."
  • 2."Lẽ ra cô ấy nên tham gia buổi họp hôm qua."
  • 3."Chúng ta lẽ ra đã hoàn thành công việc này từ tuần trước."

Câu hỏi thường gặp về "lẽ ra"

lẽ ra là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả một điều mà lẽ ra phải xảy ra hoặc nên diễn ra, nhưng thực tế không như vậy. Ví dụ: "Lẽ ra tôi đã tới sớm hơn, nhưng xe bị kẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này