lếch tha lếch thếch

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lếch tha lếch thếch (Tính từ)

Diễn tả một trạng thái hoặc hành động đi lại một cách không vững vàng, lúng túng hoặc chệnh choạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé lếch tha lếch thếch trên con đường nhỏ, vừa đi vừa ngắm cây cối xung quanh."
  • 2."Anh ấy lếch tha lếch thếch khi mang vác cái thùng nặng."
  • 3."Bà ngoại lếch tha lếch thếch vào bếp để chuẩn bị bữa ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: lếch tha lếch thếch (Động từ)

Chỉ hành động di chuyển một cách không chắc chắn hoặc vụng về.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy nó lếch tha lếch thếch ra khỏi phòng với chiếc giày bị lệch."
  • 2."Khi đi trên băng, mọi người thường lếch tha lếch thếch để tránh ngã."
  • 3."Cô ấy lếch tha lếch thếch xuống cầu thang vì đi giày cao gót."

Lưu ý khi sử dụng "lếch tha lếch thếch"

Lưu ý về động từ

"lếch tha lếch thếch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lếch tha lếch thếch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lếch tha lếch thếch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lếch tha lếch thếch"

lếch tha lếch thếch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả một trạng thái hoặc hành động đi lại một cách không vững vàng, lúng túng hoặc chệnh choạng. Ví dụ: "Cô bé lếch tha lếch thếch trên con đường nhỏ, vừa đi vừa ngắm cây cối xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này