lèn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lèn (Danh từ)

Núi đá có vách cao dựng đứng, thường gặp trong các khu vực núi non.

Ví dụ (2)
  • 1."Lèn đá"
  • 2."Chúng ta sẽ hiking qua lèn đá hiểm trở."
2
Động từ

Nghĩa 2: lèn (Động từ)

Hành động cố nhét thêm vào một chỗ đã đầy hoặc chật.

Ví dụ (3)
  • 1."Một bát cơm lèn chặt."
  • 2."Chật không lèn vào đâu được."
  • 3."Cố lèn thêm quần áo vào vali đã đầy."

Lưu ý khi sử dụng "lèn"

Lưu ý về động từ

"lèn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lèn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lèn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lèn"

lèn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Núi đá có vách cao dựng đứng, thường gặp trong các khu vực núi non. Ví dụ: "Lèn đá"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này