lên nước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lên nước (Động từ)

Có bề mặt trở nên nhẵn và bóng loáng do cọ xát nhiều, thường áp dụng cho đồ gỗ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt sàn lên nước bóng loáng."
  • 2."Cái bàn này đã được lên nước rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: lên nước (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tỏ ra kiêu ngạo, cậy thế để lấn át người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Được thể càng lên nước."
  • 2."Hắn lên nước quá đáng khiến mọi người khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "lên nước"

Lưu ý về động từ

"lên nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lên nước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lên nước"

lên nước là động từ trong tiếng Việt. Có bề mặt trở nên nhẵn và bóng loáng do cọ xát nhiều, thường áp dụng cho đồ gỗ. Ví dụ: "Mặt sàn lên nước bóng loáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này