lên men

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lên men (Động từ)

Phản ứng hóa học xảy ra khi men tác động lên các chất hữu cơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Rượu đã lên men."
  • 2."Bánh mì sẽ nở ra khi bột được lên men."
  • 3."Sữa chua được làm bằng cách lên men sữa với vi khuẩn có lợi."

Lưu ý khi sử dụng "lên men"

Lưu ý về động từ

"lên men" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lên men"

lên men là động từ trong tiếng Việt. Phản ứng hóa học xảy ra khi men tác động lên các chất hữu cơ. Ví dụ: "Rượu đã lên men."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này