lên mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lên mặt (Động từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện thái độ kiêu ngạo và coi thường người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Lên mặt dạy đời."
  • 2."Chưa gì đã lên mặt!"
  • 3."Cô ấy luôn lên mặt khi nói chuyện với bạn bè."
  • 4."Đừng lên mặt với tôi, chúng ta là bạn bè mà."

Lưu ý khi sử dụng "lên mặt"

Lưu ý về động từ

"lên mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lên mặt"

lên mặt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện thái độ kiêu ngạo và coi thường người khác. Ví dụ: "Lên mặt dạy đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này