lên

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lên (Động từ)

Từ chỉ sự phát triển của hoạt động, cho thấy sự gia tăng từ ít đến nhiều hoặc từ không có đến có.

Ví dụ (6)
  • 1."Lớn lên"
  • 2."Lửa bùng lên"
  • 3."Thét lên"
  • 4."Tức phát điên lên"
  • 5."Đỏ bừng mặt lên"
  • 6."Giọng nói của cô ấy dần lên cao."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: lên (Phụ từ)

Từ thể hiện sự thúc giục hoặc động viên.

Ví dụ (4)
  • 1."Hãy cố lên!"
  • 2."Làm nhanh lên!"
  • 3."Đi nhanh lên chứ!"
  • 4."Chúng ta cùng nhau tiến lên nhé!"

Lưu ý khi sử dụng "lên"

Lưu ý về động từ

"lên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lên"

lên là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự phát triển của hoạt động, cho thấy sự gia tăng từ ít đến nhiều hoặc từ không có đến có. Ví dụ: "Lớn lên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này