lê lết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lê lết (Động từ)

Hành động di chuyển một cách chậm chạp, lề mề, tương tự như 'lê la'.

Ví dụ (4)
  • 1."Lê la"
  • 2."Đứa bé bò lê lết khắp nhà."
  • 3."Sau một ngày dài, ông ấy trở về nhà và lê lết đến ghế sofa."
  • 4."Con mèo lê lết quanh bếp, tìm kiếm thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "lê lết"

Lưu ý về động từ

"lê lết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lê lết"

lê lết là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển một cách chậm chạp, lề mề, tương tự như 'lê la'. Ví dụ: "Lê la"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này