lê thê

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lê thê (Tính từ)

Dài một cách quá mức, như thể không biết khi nào mới kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Váy áo lê thê."
  • 2."Ngày dài lê thê."
  • 3."Cuộc họp kéo dài lê thê đến tận tối."

Lưu ý khi sử dụng "lê thê"

Lưu ý về tính từ

"lê thê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lê thê"

lê thê là tính từ trong tiếng Việt. Dài một cách quá mức, như thể không biết khi nào mới kết thúc. Ví dụ: "Váy áo lê thê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này