lén

Phụ từĐộng từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: lén (Phụ từ)

Thực hiện một việc gì đó một cách bí mật, không để người khác thấy hoặc biết, thường mang hàm ý chỉ trích.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh lén khi đối thủ không chú ý."
  • 2."Nhìn lén qua cửa sổ."
  • 3."Nghe lén chuyện của người khác là không đúng."
2
Động từ

Nghĩa 2: lén (Động từ)

(Từ cũ) có nghĩa tương tự như lẻn.

Ví dụ (2)
  • 1."Lẻn vào nhà mà không ai hay biết."
  • 2.""Nàng đương dở việc nào hay, Cửa ngoài đã hé cánh mây lén vào.""

Lưu ý khi sử dụng "lén"

Lưu ý về động từ

"lén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lén" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lén"

lén là phụ từ, động từ trong tiếng Việt. Thực hiện một việc gì đó một cách bí mật, không để người khác thấy hoặc biết, thường mang hàm ý chỉ trích. Ví dụ: "Đánh lén khi đối thủ không chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này