lén lút

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lén lút (Tính từ)

Vụng trộm, giấu giếm, không để lộ ra và tiến hành một cách bí mật.

Ví dụ (3)
  • 1."Buôn bán lén lút."
  • 2."Quan hệ lén lút với người đã có gia đình."
  • 3."Họ đã gặp gỡ lén lút nhiều lần ở một quán cà phê khuất."

Lưu ý khi sử dụng "lén lút"

Lưu ý về tính từ

"lén lút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lén lút"

lén lút là tính từ trong tiếng Việt. Vụng trộm, giấu giếm, không để lộ ra và tiến hành một cách bí mật. Ví dụ: "Buôn bán lén lút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này