lem

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lem (Tính từ)

Có vết bẩn ở bề mặt bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Bôi lem cả mặt."
  • 2."Tường lem than bụi."
  • 3."Đôi giày của tôi bị lem sau khi đi mưa."
  • 4."Bức tranh bị lem màu do nước mưa."

Lưu ý khi sử dụng "lem"

Lưu ý về tính từ

"lem" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lem"

lem là tính từ trong tiếng Việt. Có vết bẩn ở bề mặt bên ngoài. Ví dụ: "Bôi lem cả mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này