lem lém

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lem lém (Động từ)

(Lửa) cháy mạnh và lan ra rất nhanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Mái gianh bén lửa, cháy lem lém."
  • 2."Lửa bùng lên, lem lém khắp cả khu rừng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lem lém (Tính từ)

(Nói) nói nhiều lời và nhanh, miệng liến thoắng (thường mang ý nghĩa chê).

Ví dụ (2)
  • 1."Cứ lem lém cái mồm!"
  • 2."Nó nói lem lém không ai có thể theo kịp."

Lưu ý khi sử dụng "lem lém"

Lưu ý về động từ

"lem lém" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lem lém" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lem lém" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lem lém"

lem lém là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Lửa) cháy mạnh và lan ra rất nhanh. Ví dụ: "Mái gianh bén lửa, cháy lem lém."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này