lem lẻm
Định nghĩa
Nghĩa 1: lem lẻm (Tính từ)
Từ dùng để chỉ hành động nói hoặc cãi lý một cách liến thoắng, không bận tâm đến đúng sai hay phản ứng của những người xung quanh.
- 1."Cãi lem lẻm, chẳng ai nghe vào đâu."
- 2."Cứ lem lẻm cái mồm, không cần biết người khác nghĩ gì!"
- 3."Hắn cứ lem lẻm suốt buổi mà không ai có thời gian phản ứng."
Lưu ý khi sử dụng "lem lẻm"
Lưu ý về tính từ
"lem lẻm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lem lẻm"
lem lẻm là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động nói hoặc cãi lý một cách liến thoắng, không bận tâm đến đúng sai hay phản ứng của những người xung quanh. Ví dụ: "Cãi lem lẻm, chẳng ai nghe vào đâu."
Từ liên quan
lem
Có vết bẩn ở bề mặt bên ngoài.
lem luốc
Có nghĩa giống như nhem nhuốc, chỉ sự bẩn thỉu hoặc lôi thôi.
lem lém
(Lửa) cháy mạnh và lan ra rất nhanh.
lem nha lem nhem
Rất bẩn thỉu, trông nhếch nhác và xấu xí.
lem nhem
(Khẩu ngữ) không được cẩn thận, chu đáo; có tính chất cẩu thả và thiếu nền nếp.
len
Sợi được chế tạo từ lông của một số động vật, thường là lông cừu, dùng để đan hoặc dệt những đồ dùng giữ ấm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.