le lói
Định nghĩa
Nghĩa 1: le lói (Động từ)
Phát ra ánh sáng rất yếu ớt.
- 1."Có ánh đèn le lói phía đằng xa."
- 2."Còn le lói chút hi vọng."
- 3."Ngọn đèn dầu le lói trong đêm tối."
- 4."Ánh sáng le lói từ khe hở cửa."
Lưu ý khi sử dụng "le lói"
Lưu ý về động từ
"le lói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "le lói"
le lói là động từ trong tiếng Việt. Phát ra ánh sáng rất yếu ớt. Ví dụ: "Có ánh đèn le lói phía đằng xa."
Từ liên quan
le
Cây thuộc họ lúa, mọc ở rừng, có thân nhỏ và cứng, hình dáng giống như cây trúc.
le le
Chim sống ở nước, có hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn và mỏ nhọn.
le lé
Mô tả tình trạng mắt hơi lé hoặc không đều.
le te
Rất thấp và bé nhỏ.
lem
Có vết bẩn ở bề mặt bên ngoài.
lem luốc
Có nghĩa giống như nhem nhuốc, chỉ sự bẩn thỉu hoặc lôi thôi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.