le te

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: le te (Tính từ)

Rất thấp và bé nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trúc mọc le te."
  • 2."Lều quán le te."
  • 3."Những bông hoa le te nở khắp nơi trong vườn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: le te (Tính từ)

Mau mắn, nhanh nhảu.

Ví dụ (3)
  • 1."Le te mách mẹ."
  • 2."Nói chưa dứt câu lại le te chạy đi chỗ khác."
  • 3."Cô bé le te giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa."
3
Tính từ

Nghĩa 3: le te (Tính từ)

Từ mô phỏng tiếng gà gáy nghe cao, trong và ngắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng gà gáy le te."
  • 2."Gà trống kêu le te mỗi sáng báo hiệu cho một ngày mới."

Lưu ý khi sử dụng "le te"

Lưu ý về tính từ

"le te" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "le te" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "le te"

le te là tính từ trong tiếng Việt. Rất thấp và bé nhỏ. Ví dụ: "Trúc mọc le te."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này