le lé
Định nghĩa
Nghĩa 1: le lé (Tính từ)
Mô tả tình trạng mắt hơi lé hoặc không đều.
- 1."Mắt hơi le lé."
- 2."Cô ấy có đôi mắt le lé rất đáng yêu."
- 3."Chú bé có ánh nhìn le lé nhưng rất thông minh."
Lưu ý khi sử dụng "le lé"
Lưu ý về tính từ
"le lé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "le lé"
le lé là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả tình trạng mắt hơi lé hoặc không đều. Ví dụ: "Mắt hơi le lé."
Từ liên quan
lc
Lời nói hoặc hành động thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với người khác.
le
Cây thuộc họ lúa, mọc ở rừng, có thân nhỏ và cứng, hình dáng giống như cây trúc.
le le
Chim sống ở nước, có hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn và mỏ nhọn.
le lói
Phát ra ánh sáng rất yếu ớt.
le te
Rất thấp và bé nhỏ.
lem
Có vết bẩn ở bề mặt bên ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.