lễ phục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lễ phục (Danh từ)

Quần áo được mặc trong các buổi lễ trọng thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặc lễ phục khi tham dự lễ tốt nghiệp."
  • 2."Anh ấy luôn chú ý đến lễ phục khi tham gia các dịp quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "lễ phục"

Lưu ý về danh từ

"lễ phục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lễ phục"

lễ phục là danh từ trong tiếng Việt. Quần áo được mặc trong các buổi lễ trọng thể. Ví dụ: "Mặc lễ phục khi tham dự lễ tốt nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này