lễ mễ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lễ mễ (Tính từ)

Có dáng đi chậm chạp và nặng nề khi phải ôm hoặc bê vật nặng và cồng kềnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu bé lễ mễ ôm một chồng sách."
  • 2."Người công nhân lễ mễ khi vác bao xi măng."
  • 3."Cô gái lễ mễ kéo chiếc vali rất to."

Lưu ý khi sử dụng "lễ mễ"

Lưu ý về tính từ

"lễ mễ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lễ mễ"

lễ mễ là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng đi chậm chạp và nặng nề khi phải ôm hoặc bê vật nặng và cồng kềnh. Ví dụ: "Cậu bé lễ mễ ôm một chồng sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này