lễ phép

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lễ phép (Danh từ)

Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, thể hiện sự kính trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Biết giữ lễ phép trong giao tiếp."
  • 2."Ăn nói thiếu lễ phép với người trên là không nên."
  • 3."Cần phải có lễ phép khi trò chuyện với thầy cô."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lễ phép (Tính từ)

Có thái độ đúng mực, biết tôn trọng người trên.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách cư xử rất lễ phép của em khiến mọi người thích thú."
  • 2."Khoanh tay lễ phép chào để bày tỏ sự tôn trọng."
  • 3."Em luôn lễ phép với ông bà và người lớn tuổi."

Lưu ý khi sử dụng "lễ phép"

Lưu ý về tính từ

"lễ phép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lễ phép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lễ phép" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lễ phép"

lễ phép là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, thể hiện sự kính trọng. Ví dụ: "Biết giữ lễ phép trong giao tiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này