lễ lạt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lễ lạt (Danh từ)

Lễ vật, thường được sử dụng trong các dịp cúng bái hoặc lễ hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Sắm sửa lễ lạt cho lễ hội sắp tới."
  • 2."Gia đình chuẩn bị lễ lạt để dâng lên tổ tiên."
2
Động từ

Nghĩa 2: lễ lạt (Động từ)

(Từ cũ) Hành động biếu xén, hối lộ một cách không chính thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuẩn bị đồ để lễ lạt quan trên."
  • 2."Có người cho rằng việc lễ lạt như vậy là không đúng."

Lưu ý khi sử dụng "lễ lạt"

Lưu ý về động từ

"lễ lạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lễ lạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lễ lạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lễ lạt"

lễ lạt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lễ vật, thường được sử dụng trong các dịp cúng bái hoặc lễ hội. Ví dụ: "Sắm sửa lễ lạt cho lễ hội sắp tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này