le

Danh từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: le (Danh từ)

Cây thuộc họ lúa, mọc ở rừng, có thân nhỏ và cứng, hình dáng giống như cây trúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Măng le."
  • 2."Bụi le."
  • 3."Cây le được dùng để làm đồ thủ công."
2
Động từ

Nghĩa 2: le (Động từ)

(Phương ngữ) Có nghĩa tương tự như lè.

Ví dụ (3)
  • 1."Lè."
  • 2."Le lưỡi."
  • 3."Hãy le lưỡi cho tôi xem."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: le (Phụ từ)

(Ít dùng) Có nghĩa tương tự như lè.

Ví dụ (4)
  • 1."Lè."
  • 2."Xanh le."
  • 3.""Trèo lên cây khế chua le, Vợ thì muốn lấy, chồng e mất tiền.""
  • 4."Bầu trời xanh le vào buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "le"

Lưu ý về động từ

"le" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"le" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "le" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "le"

le là danh từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ lúa, mọc ở rừng, có thân nhỏ và cứng, hình dáng giống như cây trúc. Ví dụ: "Măng le."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này