lây rây
Định nghĩa
Nghĩa 1: lây rây (Tính từ)
Từ được sử dụng để mô tả mưa nhỏ hạt, giống như bụi rắc.
- 1."Trời vẫn mưa lây rây."
- 2."Mưa lây rây khiến không khí thêm mát mẻ."
- 3."Cơn mưa lây rây làm ướt áo nhưng vẫn dễ chịu."
Lưu ý khi sử dụng "lây rây"
Lưu ý về tính từ
"lây rây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lây rây"
lây rây là tính từ trong tiếng Việt. Từ được sử dụng để mô tả mưa nhỏ hạt, giống như bụi rắc. Ví dụ: "Trời vẫn mưa lây rây."
Từ liên quan
lây lất
Trạng thái sống lang thang, không có nơi ổn định, thường gây cảm giác buồn bã, bất an.
lây nhiễm
Nhiễm bệnh từ người khác thông qua tiếp xúc hoặc truyền đạt.
lây nhây
Chỉ hành động làm việc gì đó một cách chậm chạp, không quyết đoán hoặc không dứt khoát.
lây truyền
(bệnh) lan truyền từ người này sang người khác.
lã chã
(Nước mắt, mồ hôi) chảy ra liên tục thành những giọt nối tiếp nhau.
lãi
Thu được lợi nhuận vượt chi phí trong quá trình kinh doanh hoặc sản xuất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.