lây rây

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lây rây (Tính từ)

Từ được sử dụng để mô tả mưa nhỏ hạt, giống như bụi rắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời vẫn mưa lây rây."
  • 2."Mưa lây rây khiến không khí thêm mát mẻ."
  • 3."Cơn mưa lây rây làm ướt áo nhưng vẫn dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "lây rây"

Lưu ý về tính từ

"lây rây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lây rây"

lây rây là tính từ trong tiếng Việt. Từ được sử dụng để mô tả mưa nhỏ hạt, giống như bụi rắc. Ví dụ: "Trời vẫn mưa lây rây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này