lã chã

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lã chã (Động từ)

(Nước mắt, mồ hôi) chảy ra liên tục thành những giọt nối tiếp nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Mồ hôi lã chã trên mặt khi chạy bộ dưới nắng."
  • 2."Khi nghe tin buồn, nước mắt cô lã chã rơi."
  • 3.""Giọt châu lã chã khôn cầm, Cúi đầu chàng những gạt thầm giọt Tương.""

Lưu ý khi sử dụng "lã chã"

Lưu ý về động từ

"lã chã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lã chã"

lã chã là động từ trong tiếng Việt. (Nước mắt, mồ hôi) chảy ra liên tục thành những giọt nối tiếp nhau. Ví dụ: "Mồ hôi lã chã trên mặt khi chạy bộ dưới nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này