lây nhiễm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lây nhiễm (Động từ)

Nhiễm bệnh từ người khác thông qua tiếp xúc hoặc truyền đạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị lây nhiễm HIV."
  • 2."Lây nhiễm các thói hư tật xấu."
  • 3."Sau khi tiếp xúc gần, anh ấy đã bị lây nhiễm cúm."

Lưu ý khi sử dụng "lây nhiễm"

Lưu ý về động từ

"lây nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lây nhiễm"

lây nhiễm là động từ trong tiếng Việt. Nhiễm bệnh từ người khác thông qua tiếp xúc hoặc truyền đạt. Ví dụ: "Bị lây nhiễm HIV."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này