lãi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lãi (Động từ)

Thu được lợi nhuận vượt chi phí trong quá trình kinh doanh hoặc sản xuất.

Ví dụ (4)
  • 1."Buôn hàng này rất lãi."
  • 2."Trồng hoa lãi hơn trồng lúa."
  • 3."Kinh doanh thêm sản phẩm này sẽ lãi rất nhiều."
  • 4."Nếu biết cách, mỗi tháng họ đều có lãi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lãi (Danh từ)

Khoản tiền mà người vay nợ phải trả thêm cho chủ nợ ngoài số tiền đã vay.

Ví dụ (4)
  • 1."Cho vay lấy lãi."
  • 2."Vay nặng lãi (phải trả lãi cao)."
  • 3."Ngân hàng vừa công bố mức lãi suất mới."
  • 4."Họ đầu tư để kiếm lãi từ số tiền nhàn rỗi."

Lưu ý khi sử dụng "lãi"

Lưu ý về động từ

"lãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lãi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lãi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lãi"

lãi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thu được lợi nhuận vượt chi phí trong quá trình kinh doanh hoặc sản xuất. Ví dụ: "Buôn hàng này rất lãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này