lẫy lừng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẫy lừng (Tính từ)

Nổi bật, xuất sắc, được nhiều người biết đến và tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một nhà khoa học lẫy lừng trong lĩnh vực nghiên cứu vaccine."
  • 2."Cô ấy vừa nhận giải thưởng lớn nhờ vào dự án lẫy lừng của mình."
  • 3."Công ty này nổi tiếng với những sản phẩm lẫy lừng trên thị trường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lẫy lừng (Danh từ)

Vị trí hoặc trạng thái nổi bật, được công nhận rộng rãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Để đạt được sự lẫy lừng trong nghề, bạn cần nỗ lực không ngừng."
  • 2."Sự lẫy lừng của anh ấy trong ngành giải trí khiến mọi người ngưỡng mộ."
  • 3."Chúng ta cần cố gắng hơn nữa để không bị tụt lại trong cuộc đua vào lẫy lừng."

Lưu ý khi sử dụng "lẫy lừng"

Lưu ý về tính từ

"lẫy lừng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lẫy lừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lẫy lừng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẫy lừng"

lẫy lừng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Nổi bật, xuất sắc, được nhiều người biết đến và tôn trọng. Ví dụ: "Ông ấy là một nhà khoa học lẫy lừng trong lĩnh vực nghiên cứu vaccine."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này