lập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lập (Động từ)

Đặt một ai đó vào một vị trí quan trọng, thường được sử dụng để nói về các vị vua hay lãnh đạo.

Ví dụ (4)
  • 1."Được lập lên làm vua."
  • 2."Lập hoàng hậu."
  • 3."Lập một người kế vị cho ngai vàng."
  • 4."Cáo trạng đã lập ra những điều khoản mới."

Lưu ý khi sử dụng "lập"

Lưu ý về động từ

"lập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lập"

lập là động từ trong tiếng Việt. Đặt một ai đó vào một vị trí quan trọng, thường được sử dụng để nói về các vị vua hay lãnh đạo. Ví dụ: "Được lập lên làm vua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này