lẫy

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lẫy (Danh từ)

Bộ phận của nỏ hay bẫy, dùng để tạo sức bật phóng tên hoặc để đóng bẫy.

Ví dụ (2)
  • 1."Lẫy nỏ có vai trò quan trọng trong việc phóng tên."
  • 2."Bật lẫy để dùng bẫy săn bắt."
2
Động từ

Nghĩa 2: lẫy (Động từ)

(trẻ nhỏ) tự lật mình, chuyển từ tư thế nằm ngửa sang nằm sấp.

Ví dụ (2)
  • 1."Bé đang tập lẫy rất hào hứng."
  • 2."Khi bé biết lẫy, đó là một dấu hiệu phát triển quan trọng."
3
Động từ

Nghĩa 3: lẫy (Động từ)

(Phương ngữ) có ý nghĩa là dỗi.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói lẫy khi không được mua đồ chơi."
  • 2."Cô bé giận lẫy vì không được đi chơi."
4
Tính từ

Nghĩa 4: lẫy (Tính từ)

(răng mọc) có hình dạng lệch, nhô một phần ra khỏi hàng răng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc răng mọc lẫy khiến bé khó chịu."
  • 2."Răng của em bé mọc lẫy nhưng vẫn rất đáng yêu."

Lưu ý khi sử dụng "lẫy"

Lưu ý về động từ

"lẫy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lẫy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lẫy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lẫy" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẫy"

lẫy là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bộ phận của nỏ hay bẫy, dùng để tạo sức bật phóng tên hoặc để đóng bẫy. Ví dụ: "Lẫy nỏ có vai trò quan trọng trong việc phóng tên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này