lận

Động từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lận (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Nghĩa là nhét hoặc giấu kĩ trong người để mang theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Lận tiền trong người."
  • 2."Lận trái lựu đạn ở lưng quần."
  • 3."Cô ấy lận thuốc lá trong túi."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: lận (Trợ từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị sự ngạc nhiên, tương tự như 'kia' hoặc 'kia à'.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó đi từ hôm qua lận."
  • 2."Trời, đẹp như vậy lận sao?"
  • 3."Bạn đến sớm lận đấy!"

Lưu ý khi sử dụng "lận"

Lưu ý về động từ

"lận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lận"

lận là động từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Nghĩa là nhét hoặc giấu kĩ trong người để mang theo. Ví dụ: "Lận tiền trong người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này