lẫn lộn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẫn lộn (Động từ)

Hành động nhận thức sai giữa cái này với cái khác, không phân biệt được hai đối tượng hoàn toàn khác nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Lẫn lộn bạn thù."
  • 2."Già rồi nên đầu óc đã bắt đầu lẫn lộn."
  • 3."Cô ấy thường lẫn lộn tên mọi người trong lớp."
  • 4."Khi học từ mới, tôi dễ lẫn lộn giữa các từ gần giống nhau."

Lưu ý khi sử dụng "lẫn lộn"

Lưu ý về động từ

"lẫn lộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lẫn lộn"

lẫn lộn là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhận thức sai giữa cái này với cái khác, không phân biệt được hai đối tượng hoàn toàn khác nhau. Ví dụ: "Lẫn lộn bạn thù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này