lẫn cẫn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẫn cẫn (Tính từ)

Hay quên hoặc dễ lẫn lộn, thường do tuổi tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Già rồi nên sinh lẫn cẫn."
  • 2."Bà không nhớ tên cháu nữa, chắc bà lẫn cẫn rồi."
  • 3."Ông ấy thường để quên chìa khóa, có lẽ vì ông lẫn cẫn."

Lưu ý khi sử dụng "lẫn cẫn"

Lưu ý về tính từ

"lẫn cẫn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lẫn cẫn"

lẫn cẫn là tính từ trong tiếng Việt. Hay quên hoặc dễ lẫn lộn, thường do tuổi tác. Ví dụ: "Già rồi nên sinh lẫn cẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này