lây lan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lây lan (Động từ)

Lây và lan ra một cách rộng rãi, thường được dùng để chỉ sự phát tán của một hiện tượng hoặc bệnh tật.

Ví dụ (3)
  • 1."Dịch bệnh lây lan khắp vùng."
  • 2."Virút có thể lây lan dễ dàng trong các cộng đồng đông người."
  • 3."Tin đồn đã lây lan nhanh chóng trên mạng xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "lây lan"

Lưu ý về động từ

"lây lan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lây lan"

lây lan là động từ trong tiếng Việt. Lây và lan ra một cách rộng rãi, thường được dùng để chỉ sự phát tán của một hiện tượng hoặc bệnh tật. Ví dụ: "Dịch bệnh lây lan khắp vùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này