lẫn

Động từPhụ từKết từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẫn (Động từ)

Xen vào giữa những thứ khác, làm cho việc phân biệt cái này với cái kia trở nên khó khăn.

Ví dụ (4)
  • 1."Gạo lẫn nhiều thóc."
  • 2."Thịt nạc có lẫn ít mỡ."
  • 3."Đi lẫn vào đám đông."
  • 4."Những ý tưởng lẫn lộn khiến mọi người khó hiểu."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: lẫn (Phụ từ)

Từ dùng để phối hợp, biểu thị sự tác động qua lại, hai chiều giữa các đối tượng.

Ví dụ (4)
  • 1."Giúp đỡ lẫn nhau."
  • 2."Học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau."
  • 3."Chửi bới lẫn nhau."
  • 4."Bạn bè nên hỗ trợ lẫn nhau trong học tập."
3
Kết từ

Nghĩa 3: lẫn (Kết từ)

Diễn tả sự kết hợp, cùng với, và.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm cả ngày lẫn đêm."
  • 2."Giúp đỡ cả vật chất lẫn tinh thần."
  • 3."Mất cả chì lẫn chài."
  • 4."Cô ấy vừa học lẫn chơi rất tích cực."

Lưu ý khi sử dụng "lẫn"

Lưu ý về động từ

"lẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lẫn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẫn"

lẫn là động từ, phụ từ, kết từ trong tiếng Việt. Xen vào giữa những thứ khác, làm cho việc phân biệt cái này với cái kia trở nên khó khăn. Ví dụ: "Gạo lẫn nhiều thóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này