lau nhau

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lau nhau (Tính từ)

Nói về những sự vật nhỏ bé hoặc có phẩm chất tầm thường, thường tụ tập thành đàn hay lũ.

Ví dụ (4)
  • 1."Bốn con chó lau nhau."
  • 2."Một lũ trẻ con nhau nhau."
  • 3."Những con chuột nhỏ lau nhau chạy khắp sân."
  • 4."Chúng tôi thấy một bầy chim nhỏ lau nhau đậu trên cành cây."

Lưu ý khi sử dụng "lau nhau"

Lưu ý về tính từ

"lau nhau" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lau nhau"

lau nhau là tính từ trong tiếng Việt. Nói về những sự vật nhỏ bé hoặc có phẩm chất tầm thường, thường tụ tập thành đàn hay lũ. Ví dụ: "Bốn con chó lau nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này