lay chuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lay chuyển (Động từ)

Làm cho không giữ nguyên vị trí hoặc trạng thái ổn định, thường dùng để chỉ ý chí hoặc tình cảm bị ảnh hưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khóm tre bị bão lay chuyển."
  • 2."Chí đã quyết, khó có gì lay chuyển được."
  • 3."Cảm xúc của cô ấy lay chuyển khi nghe tin buồn."

Lưu ý khi sử dụng "lay chuyển"

Lưu ý về động từ

"lay chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lay chuyển"

lay chuyển là động từ trong tiếng Việt. Làm cho không giữ nguyên vị trí hoặc trạng thái ổn định, thường dùng để chỉ ý chí hoặc tình cảm bị ảnh hưởng. Ví dụ: "Khóm tre bị bão lay chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này