lay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lay (Động từ)

Lắc qua lắc lại làm cho vật không còn giữ được thế ổn định ở một vị trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió lay cây."
  • 2.""Trải bao nhiêu sự nguy nan, Vợ chồng họ Thạch lòng vàng chẳng lay.""
  • 3."Cơn sóng lớn đã lay chiếc thuyền nhỏ đi xa."

Lưu ý khi sử dụng "lay"

Lưu ý về động từ

"lay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lay"

lay là động từ trong tiếng Việt. Lắc qua lắc lại làm cho vật không còn giữ được thế ổn định ở một vị trí. Ví dụ: "Gió lay cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này