lau chùi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lau chùi (Động từ)

Hành động lau và chùi, làm cho vật gì đó sạch sẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn ghế được lau chùi sạch sẽ."
  • 2."Cô ấy thường xuyên lau chùi cửa sổ để nhìn ra ngoài dễ dàng."
  • 3."Sau khi ăn, chúng ta nên lau chùi bàn ăn để giữ cho nhà sạch sẽ."

Lưu ý khi sử dụng "lau chùi"

Lưu ý về động từ

"lau chùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lau chùi"

lau chùi là động từ trong tiếng Việt. Hành động lau và chùi, làm cho vật gì đó sạch sẽ. Ví dụ: "Bàn ghế được lau chùi sạch sẽ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này