lau chau

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lau chau (Danh từ)

Một loại thức ăn làm từ thịt lợn hoặc gà, thường được làm ngon hơn khi nấu chung với rau và gia vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, mình sẽ làm lau chau cho bữa tối."
  • 2."Người dân ở đây rất thích ăn lau chau với cơm trắng."
  • 3."Khi đi ăn cưới, mình thấy có món lau chau, thật là ngon!"
2
Động từ

Nghĩa 2: lau chau (Động từ)

Hành động làm sạch bằng cách lau chùi để loại bỏ bụi bẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi buổi sáng, tôi lau chau nhà cửa để giữ cho không gian luôn sạch sẽ."
  • 2."Bạn có muốn giúp tôi lau chau chiếc bàn này không?"
  • 3."Trời mưa làm cho nhà cửa bẩn, nên mình phải lau chau thật kỹ."

Lưu ý khi sử dụng "lau chau"

Lưu ý về động từ

"lau chau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lau chau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lau chau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lau chau"

lau chau là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thức ăn làm từ thịt lợn hoặc gà, thường được làm ngon hơn khi nấu chung với rau và gia vị. Ví dụ: "Hôm nay, mình sẽ làm lau chau cho bữa tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này