lau

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lau (Danh từ)

Cây cùng họ với mía, thường mọc hoang thành bụi, có thân cao, xốp, và hoa trắng kết thành bông.

Ví dụ (2)
  • 1."Bông lau"
  • 2."Cánh đồng có nhiều bông lau nở rộ vào mùa hè."
2
Động từ

Nghĩa 2: lau (Động từ)

Hành động làm cho một bề mặt khô hoặc sạch bằng cách dùng một vật mềm chà nhẹ lên đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lau mồ hôi"
  • 2."Lau bảng"
  • 3.""Vì ai nước mắt sụt sùi, Khăn lau không ráo, áo chùi không khô.""
  • 4."Sau khi rửa tay, tôi dùng khăn giấy để lau khô."

Lưu ý khi sử dụng "lau"

Lưu ý về động từ

"lau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lau" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lau"

lau là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây cùng họ với mía, thường mọc hoang thành bụi, có thân cao, xốp, và hoa trắng kết thành bông. Ví dụ: "Bông lau"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này