lật bật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lật bật (Động từ)

Từ diễn tả dáng đi hấp tấp, với những bước ngắn như thể bật lên hoặc nhảy lên.

Ví dụ (4)
  • 1."Lật bật chạy ra mở cổng."
  • 2."Dáng đi lật bật."
  • 3."Cô bé lật bật chạy theo bạn bè."
  • 4."Họ lật bật hối hả ra khỏi nhà khi trời bắt đầu mưa."

Lưu ý khi sử dụng "lật bật"

Lưu ý về động từ

"lật bật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lật bật"

lật bật là động từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả dáng đi hấp tấp, với những bước ngắn như thể bật lên hoặc nhảy lên. Ví dụ: "Lật bật chạy ra mở cổng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này