lật mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lật mặt (Động từ)

Hành động thay đổi thái độ hoặc tính cách một cách đột ngột, thường mang ý nghĩa tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ hay lật mặt thật khó để tin tưởng."
  • 2."Chỉ trong một ngày, anh ta đã lật mặt và không còn giữ lời hứa."
  • 3."Tôi không ngờ cô ấy lại lật mặt như vậy."

Lưu ý khi sử dụng "lật mặt"

Lưu ý về động từ

"lật mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lật mặt"

lật mặt là động từ trong tiếng Việt. Hành động thay đổi thái độ hoặc tính cách một cách đột ngột, thường mang ý nghĩa tiêu cực. Ví dụ: "Kẻ hay lật mặt thật khó để tin tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này