lật ngược

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lật ngược (Động từ)

Có nghĩa là lật một vật theo chiều ngược lại so với vị trí ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Lật trang sách để xem nội dung tiếp theo."
  • 2."Thế cờ bị lật ngược, khiến đội tôi không còn cơ hội chiến thắng."
  • 3."Lật ngược tấm thảm để làm sạch dưới nền."

Lưu ý khi sử dụng "lật ngược"

Lưu ý về động từ

"lật ngược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lật ngược"

lật ngược là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là lật một vật theo chiều ngược lại so với vị trí ban đầu. Ví dụ: "Lật trang sách để xem nội dung tiếp theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này