lập mưu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lập mưu (Động từ)

Sắp xếp, tổ chức một kế hoạch nào đó với mục đích đạt được một lợi ích hoặc kết quả nhất định, thường liên quan đến việc lừa dối hoặc che giấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ lập mưu để chiếm đoạt tài sản của người khác."
  • 2."Cô ấy rất thông minh, luôn biết cách lập mưu để hoàn thành nhiệm vụ."
  • 3."Trong cuộc thi, anh ta lập mưu để gây khó khăn cho đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "lập mưu"

Lưu ý về động từ

"lập mưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lập mưu"

lập mưu là động từ trong tiếng Việt. Sắp xếp, tổ chức một kế hoạch nào đó với mục đích đạt được một lợi ích hoặc kết quả nhất định, thường liên quan đến việc lừa dối hoặc che giấu. Ví dụ: "Họ lập mưu để chiếm đoạt tài sản của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này