lập loè

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lập loè (Tính từ)

Chỉ trạng thái loé sáng, thường dùng để mô tả ngọn lửa hoặc ánh đèn nhấp nháy.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngọn đèn trong phòng lập loè khiến tôi cảm thấy lo lắng."
  • 2."Ngọn nến trên bàn lập loè, tạo không khí rất đặc biệt."
  • 3."Chiếc đèn pin cũ kỹ lập loè khi tôi cố bật nó lên."
2
Động từ

Nghĩa 2: lập loè (Động từ)

Hành động sáng lên rồi tối đi, thường do gió hoặc điều kiện bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi có gió mạnh, ánh đèn lập loè và sắp tắt."
  • 2."Trong cơn bão, ánh sáng của đèn đường lập loè đi lại."
  • 3."Lửa trại lập loè sau mỗi cơn gió thổi qua."

Lưu ý khi sử dụng "lập loè"

Lưu ý về động từ

"lập loè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lập loè" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lập loè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lập loè"

lập loè là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái loé sáng, thường dùng để mô tả ngọn lửa hoặc ánh đèn nhấp nháy. Ví dụ: "Ngọn đèn trong phòng lập loè khiến tôi cảm thấy lo lắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này