lập kế
Định nghĩa
Nghĩa 1: lập kế (Động từ)
Hành động tạo ra một kế hoạch hoặc chiến lược để thực hiện một mục tiêu cụ thể.
- 1."Chúng ta cần lập kế để chuẩn bị cho cuộc họp vào tuần tới."
- 2."Anh ấy đã lập kế để bắt đầu một doanh nghiệp mới."
- 3."Cô ấy đang lập kế cho chuyến đi du lịch mùa hè sắp tới."
Nghĩa 2: lập kế (Danh từ)
Một sự sắp xếp hay chiến lược đã được tạo ra nhằm đạt được một mục tiêu nhất định.
- 1."Kế hoạch này rất rõ ràng, chúng ta cần thực hiện theo từng bước."
- 2."Lập kế là yếu tố quan trọng trong việc thành công của dự án."
- 3."Tôi cảm thấy kế mà chúng ta đã lập rất khả thi."
Lưu ý khi sử dụng "lập kế"
Lưu ý về động từ
"lập kế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lập kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lập kế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lập kế"
lập kế là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra một kế hoạch hoặc chiến lược để thực hiện một mục tiêu cụ thể. Ví dụ: "Chúng ta cần lập kế để chuẩn bị cho cuộc họp vào tuần tới."
Từ liên quan
lập dị
Khác biệt, không giống như người khác, thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc châm biếm.
lập hiến
Hành động thiết lập chế độ hiến pháp, quy định những nguyên tắc cơ bản của một quốc gia.
lập hạ
Lập hạ là thời điểm đánh dấu giữa mùa hè và mùa thu, thường xảy ra vào khoảng giữa tháng 8 dương lịch.
lập loè
Chỉ trạng thái loé sáng, thường dùng để mô tả ngọn lửa hoặc ánh đèn nhấp nháy.
lập luận
Quá trình hoặc hành động đưa ra lý do, sự kiện để chứng minh hay thuyết phục một quan điểm nào đó.
lập là
Hành động thiết lập hoặc xác nhận một trạng thái, quyết định hay tình huống nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.