lập kế

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lập kế (Động từ)

Hành động tạo ra một kế hoạch hoặc chiến lược để thực hiện một mục tiêu cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần lập kế để chuẩn bị cho cuộc họp vào tuần tới."
  • 2."Anh ấy đã lập kế để bắt đầu một doanh nghiệp mới."
  • 3."Cô ấy đang lập kế cho chuyến đi du lịch mùa hè sắp tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lập kế (Danh từ)

Một sự sắp xếp hay chiến lược đã được tạo ra nhằm đạt được một mục tiêu nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Kế hoạch này rất rõ ràng, chúng ta cần thực hiện theo từng bước."
  • 2."Lập kế là yếu tố quan trọng trong việc thành công của dự án."
  • 3."Tôi cảm thấy kế mà chúng ta đã lập rất khả thi."

Lưu ý khi sử dụng "lập kế"

Lưu ý về động từ

"lập kế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lập kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lập kế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lập kế"

lập kế là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra một kế hoạch hoặc chiến lược để thực hiện một mục tiêu cụ thể. Ví dụ: "Chúng ta cần lập kế để chuẩn bị cho cuộc họp vào tuần tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này