lập là

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lập là (Động từ)

Hành động thiết lập hoặc xác nhận một trạng thái, quyết định hay tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần lập là cuộc họp vào thứ Tư tới."
  • 2."Bạn đã lập là quyết định sẽ không tham gia chuyến đi này chưa?"
  • 3."Tôi sẽ lập là kế hoạch cho bữa tiệc sinh nhật của bạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lập là (Danh từ)

Một hành động hay quá trình thiết lập điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập là của nhóm đã giúp chúng tôi hoàn thành dự án kịp thời."
  • 2."Quá trình lập là này đòi hỏi phải có sự chú ý và nghiêm túc."
  • 3."Sau khi hoàn thành lập là, mọi người cảm thấy rất hài lòng."

Lưu ý khi sử dụng "lập là"

Lưu ý về động từ

"lập là" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lập là" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lập là" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lập là"

lập là là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thiết lập hoặc xác nhận một trạng thái, quyết định hay tình huống nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần lập là cuộc họp vào thứ Tư tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này