lập là
Định nghĩa
Nghĩa 1: lập là (Động từ)
Hành động thiết lập hoặc xác nhận một trạng thái, quyết định hay tình huống nào đó.
- 1."Chúng ta cần lập là cuộc họp vào thứ Tư tới."
- 2."Bạn đã lập là quyết định sẽ không tham gia chuyến đi này chưa?"
- 3."Tôi sẽ lập là kế hoạch cho bữa tiệc sinh nhật của bạn."
Nghĩa 2: lập là (Danh từ)
Một hành động hay quá trình thiết lập điều gì đó.
- 1."Lập là của nhóm đã giúp chúng tôi hoàn thành dự án kịp thời."
- 2."Quá trình lập là này đòi hỏi phải có sự chú ý và nghiêm túc."
- 3."Sau khi hoàn thành lập là, mọi người cảm thấy rất hài lòng."
Lưu ý khi sử dụng "lập là"
Lưu ý về động từ
"lập là" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lập là" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lập là" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lập là"
lập là là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thiết lập hoặc xác nhận một trạng thái, quyết định hay tình huống nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần lập là cuộc họp vào thứ Tư tới."
Từ liên quan
lập kế
Hành động tạo ra một kế hoạch hoặc chiến lược để thực hiện một mục tiêu cụ thể.
lập loè
Chỉ trạng thái loé sáng, thường dùng để mô tả ngọn lửa hoặc ánh đèn nhấp nháy.
lập luận
Quá trình hoặc hành động đưa ra lý do, sự kiện để chứng minh hay thuyết phục một quan điểm nào đó.
lập lờ
Có tính chất không rõ ràng, mơ hồ, thường nhằm lẩn tránh hoặc che giấu điều gì.
lập mưu
Sắp xếp, tổ chức một kế hoạch nào đó với mục đích đạt được một lợi ích hoặc kết quả nhất định, thường liên quan đến việc lừa dối hoặc che giấu.
lập nghiêm
Hành động giữ tư thế đứng thẳng, thể hiện sự nghiêm túc hoặc trang trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.