lao đao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lao đao (Tính từ)

Ở trong tình trạng phải ứng phó vất vả với nhiều khó khăn từ nhiều phía.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống lao đao khiến tôi phải tìm mọi cách để vượt qua."
  • 2."Những năm chiến tranh đất nước đã trải qua nhiều giai đoạn lao đao."
  • 3.""Xiết bao ăn tuyết nằm sương, Màn trời chiếu đất dặm trường lao đao.""

Lưu ý khi sử dụng "lao đao"

Lưu ý về tính từ

"lao đao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lao đao"

lao đao là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng phải ứng phó vất vả với nhiều khó khăn từ nhiều phía. Ví dụ: "Cuộc sống lao đao khiến tôi phải tìm mọi cách để vượt qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này