laser

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: laser (Danh từ)

Dụng cụ phát ra các sóng điện từ đơn sắc nhờ vào bức xạ được kích thích, viết tắt từ tiếng Anh là Light Amplification by Stimulated Emission of Radiation.

Ví dụ (3)
  • 1."Tia laser được sử dụng trong phẫu thuật mắt."
  • 2."Máy in laser cho chất lượng in ấn rất sắc nét."
  • 3."Công nghệ laser đang được áp dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "laser"

Lưu ý về danh từ

"laser" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "laser"

laser là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ phát ra các sóng điện từ đơn sắc nhờ vào bức xạ được kích thích, viết tắt từ tiếng Anh là Light Amplification by Stimulated Emission of Radiation. Ví dụ: "Tia laser được sử dụng trong phẫu thuật mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này