lao tâm khổ tứ
Định nghĩa
Nghĩa 1: lao tâm khổ tứ (Động từ)
Chịu đựng nhiều lo âu, khó khăn trong công việc hay cuộc sống.
- 1."Dạo này tôi lao tâm khổ tứ vì công việc quá nhiều."
- 2."Mẹ tôi luôn lao tâm khổ tứ để nuôi dưỡng cả gia đình."
- 3."Anh ấy lao tâm khổ tứ để chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng."
Nghĩa 2: lao tâm khổ tứ (Danh từ)
Tình trạng phải chịu đựng nhiều đau khổ, lo lắng trong công việc hoặc cuộc sống.
- 1."Cuộc sống nhiều lao tâm khổ tứ khiến tôi cảm thấy mệt mỏi."
- 2."Những lao tâm khổ tứ trong quá khứ đã giúp tôi trở nên mạnh mẽ hơn."
- 3."Công việc ở công ty mới mang lại không ít lao tâm khổ tứ."
Lưu ý khi sử dụng "lao tâm khổ tứ"
Lưu ý về động từ
"lao tâm khổ tứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lao tâm khổ tứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lao tâm khổ tứ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lao tâm khổ tứ"
lao tâm khổ tứ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chịu đựng nhiều lo âu, khó khăn trong công việc hay cuộc sống. Ví dụ: "Dạo này tôi lao tâm khổ tứ vì công việc quá nhiều."
Từ liên quan
lao nhao
Lên tiếng ồn ào, lộn xộn cùng một lúc.
lao phổi
Bệnh lao ảnh hưởng đến phổi, gây ho nhiều và có khả năng lây lan.
lao tâm
Hành động lao động trí óc, suy nghĩ nhiều một cách căng thẳng và vất vả.
lao tù
Nhà giam, nơi giam giữ những người phạm tội.
lao xao
Có nhiều âm thanh hoặc tiếng động nhỏ xen lẫn, tạo thành sự ồn ào không rõ ràng.
lao đao
Ở trong tình trạng phải ứng phó vất vả với nhiều khó khăn từ nhiều phía.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.