lao tâm khổ tứ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lao tâm khổ tứ (Động từ)

Chịu đựng nhiều lo âu, khó khăn trong công việc hay cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạo này tôi lao tâm khổ tứ vì công việc quá nhiều."
  • 2."Mẹ tôi luôn lao tâm khổ tứ để nuôi dưỡng cả gia đình."
  • 3."Anh ấy lao tâm khổ tứ để chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lao tâm khổ tứ (Danh từ)

Tình trạng phải chịu đựng nhiều đau khổ, lo lắng trong công việc hoặc cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống nhiều lao tâm khổ tứ khiến tôi cảm thấy mệt mỏi."
  • 2."Những lao tâm khổ tứ trong quá khứ đã giúp tôi trở nên mạnh mẽ hơn."
  • 3."Công việc ở công ty mới mang lại không ít lao tâm khổ tứ."

Lưu ý khi sử dụng "lao tâm khổ tứ"

Lưu ý về động từ

"lao tâm khổ tứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lao tâm khổ tứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lao tâm khổ tứ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lao tâm khổ tứ"

lao tâm khổ tứ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chịu đựng nhiều lo âu, khó khăn trong công việc hay cuộc sống. Ví dụ: "Dạo này tôi lao tâm khổ tứ vì công việc quá nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này